帐篷
(帳篷)lều
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代帐篷研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhàng péng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về lều trại hiện đại.
周末全家人驱车来到风景秀丽的森林公园草坪露营,在绿树掩映下搭建起一顶顶彩色帆布帐篷。
zhōu mò quán jiā rén qū chē lái dào fēng jǐng xiù lì de sēn lín gōng yuán cǎo píng lù yíng, zài lǜ shù yǎn yìng xià dā jiàn qǐ yī dǐng dǐng cǎi sè fān bù zhàng péng.
Cuối tuần, cả gia đình lái xe đến bãi cỏ Forest Park thơ mộng để cắm trại, dựng những chiếc lều bạt đủ màu sắc dưới bóng cây xanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.