帆
(㠶)Các tầng nghĩa / Phát âm
buồm
cánh buồm / Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố
phi nước đại / phát âm ở Đài Loan là [fan2] / biến thể của 帆[fan1]
Ví dụ câu thực tế
渔民们迎着清晨的第一缕朝阳升起白帆,驾驶着渔船缓缓驶出平静的海港。
yú mín men yíng zhe qīng chén de dì yī lǚ zhāo yáng shēng qǐ bái fān, jià shǐ zhe yú chuán huǎn huǎn shǐ chū píng jìng de hǎi gǎng.
Những người ngư dân giương cao những cánh buồm trắng đón tia nắng đầu tiên và lái những chiếc thuyền đánh cá chầm chậm ra khỏi bến cảng yên tĩnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.