帆布
vải bạt / vải buồm
Ví dụ câu thực tế
姑娘身上斜挎着一只精致的帆布包,迈着轻快的步伐走在林荫道上。
gū niáng shēn shàng xié kuà zhe yī zhī jīng zhì de fān bù bāo, mài zhe qīng kuài de bù fá zǒu zài lín yīn dào shàng.
Cô gái đeo một chiếc túi vải mỏng manh trên người và bước đi nhanh nhẹn trên đại lộ.
周末全家人驱车来到风景秀丽的森林公园草坪露营,在绿树掩映下搭建起一顶顶彩色帆布帐篷。
zhōu mò quán jiā rén qū chē lái dào fēng jǐng xiù lì de sēn lín gōng yuán cǎo píng lù yíng, zài lǜ shù yǎn yìng xià dā jiàn qǐ yī dǐng dǐng cǎi sè fān bù zhàng péng.
Cuối tuần, cả gia đình lái xe đến bãi cỏ Forest Park thơ mộng để cắm trại, dựng những chiếc lều bạt đủ màu sắc dưới bóng cây xanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.