市政
quản lý đô thị
Ví dụ câu thực tế
许多民工进城参与市政建设。
xǔ duō mín gōng jìn chéng cān yù shì zhèng jiàn shè.
Rất nhiều lao động nông thôn lên thành phố tham gia xây dựng đô thị.
为了配合市政跨江大桥的规划建设,沿江这处老旧居民区即将进行整体搬迁。
wèi le pèi hé shì zhèng kuà jiāng dà qiáo de guī huà jiàn shè, yán jiāng zhè chù lǎo jiù jū mín qū jí jiāng jìn xíng zhěng tǐ bān qiān.
Để hợp tác quy hoạch và xây dựng cầu vượt sông của thành phố, khu dân cư cũ ven sông này sắp được di dời hoàn toàn.
市政府召开隆重的大会,通报表彰在抢险救灾中表现英勇的模范集体。
shì zhèng fǔ zhào kāi lóng zhòng de dà huì, tōng bào biǎo zhāng zài qiǎng xiǎn jiù zāi zhōng biǎo xiàn yīng yǒng de mó fàn jí tǐ.
Chính quyền thành phố đã tổ chức mít tinh hoành tráng để công bố, khen thưởng các tập thể gương mẫu đã dũng cảm thực hiện công tác cứu hộ khẩn cấp, cứu trợ thiên tai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.