巴

bā

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bā

khao khát / mong muốn / bám vào / dính vào / thứ gì đó dính / gần / sát / mở ra / viết tắt không chính thức của xe buýt 巴士[ba1 shi4] / bar (đơn vị áp suất) / hậu tố danh từ hóa ở một số danh từ, như 尾巴[wei3 ba5], cái đuôi

#2Bā

nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại) / viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh / họ [Ba1] / viết tắt của Palestine hoặc người Palestine / viết tắt của Pakistan

Ví dụ câu thực tế

巴黎每年都举办大型时装秀。

bā lí měi nián dōu jǔ bàn dà xíng shí zhuāng xiù.

Paris hàng năm đều tổ chức buổi trình diễn thời trang quy mô lớn.

在很多大城市,坐双层巴士观光很有趣。

zài hěn duō dà chéng shì, zuò shuāng céng bā shì guān guāng hěn yǒu qù.

Ở nhiều thành phố lớn, ngồi xe buýt hai tầng ngắm cảnh rất thú vị.

我每天都坐大巴去学校。

wǒ měi tiān dōu zuò dà bā qù xué xiào.

Tôi đi xe buýt đến trường mỗi ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.