巴不得

bā bu de
Âm Hán Việt:BA BẤT ĐẮC

háo hức; quá mong muốn (làm điều gì đó)

Ví dụ câu thực tế

听到这个消息后,他内心充满了难以言表的巴不得。

tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de bā bù dé.

Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy sự mong muốn khát khao khó tả.

听到期盼已久的放假好消息,住宿生们都巴不得立刻飞回父母身边。

tīng dào qī pàn yǐ jiǔ de fàng jià hǎo xiāo xī, zhù sù shēng men dōu bā bù dé lì kè fēi huí fù mǔ shēn biān.

Sau khi nghe tin vui được chờ đợi từ lâu về kỳ nghỉ lễ, các em học sinh nội trú háo hức bay về gặp bố mẹ ngay lập tức.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.