工业园区
(工業園區)khu công nghiệp
Ví dụ câu thực tế
经过综合环保技术改造,该工业园区的工业废水排放全面实现达标排放。
jīng guò zōng hé huán bǎo jì shù gǎi zào, gāi gōng yè yuán qū de gōng yè fèi shuǐ pái fàng quán miàn shí xiàn dá biāo pái fàng.
Sau khi chuyển đổi toàn diện công nghệ bảo vệ môi trường, nước thải công nghiệp của khu công nghiệp đã đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn xả thải.
工业园区严格实行环保达标监管,严厉查处任何超标排放污染物的违规行为。
gōng yè yuán qū yán gé shí xíng huán bǎo dá biāo jiān guǎn, yán lì chá chǔ rèn hé chāo biāo pái fàng wū rǎn wù de wéi guī xíng wéi.
Các khu công nghiệp thực hiện nghiêm túc việc giám sát tiêu chuẩn bảo vệ môi trường, đồng thời điều tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về xả thải quá mức chất gây ô nhiễm.
新任环保局局长一上任,就深入环境污染最为严重的工业园区展开多轮突击暗访。
xīn rèn huán bǎo jú jú zhǎng yī shàng rèn, jiù shēn rù huán jìng wū rǎn zuì wèi yán zhòng de gōng yè yuán qū zhǎn kāi duō lún tū jī àn fǎng.
Ngay khi tân giám đốc Cục Bảo vệ Môi trường nhậm chức, ông đã tiến hành nhiều đợt thăm không báo trước tới các khu công nghiệp bị ô nhiễm môi trường nghiêm trọng nhất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.