展览

(展覽)zhǎn lǎn
Âm Hán Việt:TRIỂN LÃM

triển lãm, trưng bày

Ví dụ câu thực tế

博物馆今天举办了一场摄影展览。

bó wù guǎn jīn tiān jǔ bàn le yī cháng shè yǐng zhǎn lǎn.

Viện bảo tàng hôm nay tổ chức một buổi triển lãm nhiếp ảnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.