尼

ní

ni cô (nữ tu Phật giáo) / (thường dùng trong phiên âm)

Ví dụ câu thực tế

这种材料含 45%的尼龙。

zhè zhǒng cái liào hán 45% de ní lóng.

Chất liệu này có 45% là nilon (polyester).

他在美国的加利福尼亚州工作。

tā zài měi guó de jiā lì fú ní yà zhōu gōng zuò.

Anh ấy làm việc ở bang California của Mỹ.

著名的泰坦尼克号客轮在夜间横渡大西洋时,不幸与一座漂浮的巨大冰山猛烈相撞。

zhù míng de tài tǎn ní kè hào kè lún zài yè jiān héng dù dà xī yáng shí, bù xìng yǔ yī zuò piāo fú de jù dà bīng shān měng liè xiāng zhuàng.

Con tàu chở khách nổi tiếng Titanic không may va chạm dữ dội với một tảng băng trôi khổng lồ khi băng qua Đại Tây Dương vào ban đêm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

尼 [ní] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK