尼龙
(尼龍)nylon
Ví dụ câu thực tế
尼龙绳具有很强的耐磨性和抗拉力,用途非常广泛。
ní lóng shéng jù yǒu hěn qiáng de nài mó xìng hé kàng lā lì, yòng tú fēi cháng guǎng fàn.
Dây nylon có độ bền mài mòn và kháng lực kéo rất cao, ứng dụng rất rộng rãi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.