审判

(審判)shěn pàn
Âm Hán Việt:THẨM PHÁN

đưa ra xét xử

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真审判各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shěn pàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.

人民法院依法公开开庭审理并审判了这起特大跨国电信网络诈骗团伙犯罪案件。

rén mín fǎ yuàn yī fǎ gōng kāi kāi tíng shěn lǐ bìng shěn pàn le zhè qǐ tè dà kuà guó diàn xìn wǎng luò zhà piàn tuán huǒ fàn zuì àn jiàn.

Tòa án nhân dân đã tổ chức xét xử công khai và xét xử vụ án hình sự này liên quan đến băng nhóm lừa đảo mạng viễn thông xuyên quốc gia quy mô lớn theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.