嫁
(đối với nữ) lấy chồng (nam)
Ví dụ câu thực tế
无论女儿将来出嫁到哪里,父母的关心与牵挂始终伴随在她身边。
wú lùn nǚ ér jiāng lái chū jià dào nǎ lǐ, fù mǔ de guān xīn yǔ qiān guà shǐ zhōng bàn suí zài tā shēn biān.
Dù sau này con gái cô có lấy chồng ở đâu thì sự quan tâm, chăm sóc của bố mẹ vẫn luôn ở bên cô.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真嫁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jià gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sính lễ
(dùng cho phụ nữ) kết hôn; lấy chồng
ghép cành (vào gốc ghép)
kết hôn
đổ tội / chuyển trách nhiệm sang cho người khác
của hồi môn / Lượng từ: 份[fen4], 筆|笔[bi3]
gả con gái
chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác / đùn đẩy trách nhiệm
Lấy chồng theo chồng (thành ngữ); Phụ nữ nên theo lời chồng dặn. / Chúng ta phải học cách chấp nhận những người xung quanh.
lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó (thành ngữ)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.