嫁妆

(嫁妝)jià zhuang
Âm Hán Việt:GIÁ TRANG

sính lễ

Ví dụ câu thực tế

按照当地传统婚俗习惯,父母为即将出嫁的女儿精心准备了丰厚喜庆的传统嫁妆。

àn zhào dāng dì chuán tǒng hūn sú xí guàn, fù mǔ wèi jí jiāng chū jià de nǚ ér jīng xīn zhǔn bèi le fēng hòu xǐ qìng de chuán tǒng jià zhuāng.

Theo phong tục đám cưới truyền thống của địa phương, cha mẹ đã chuẩn bị cẩn thận một của hồi môn truyền thống phong phú và mang tính lễ hội cho con gái sắp lấy chồng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.