娘

niáng
Âm Hán Việt:NƯƠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1niáng

mẹ; phụ nữ trẻ

#2niáng

biến thể của 娘[niang2]

Ví dụ câu thực tế

小时候无论在外面受了多大委屈,只要扑进母亲娘的温暖怀抱里,心情就会瞬间平静下来。

xiǎo shí hòu wú lùn zài wài miàn shòu le duō dà wěi qū, zhǐ yào pū jìn mǔ qīn niáng de wēn nuǎn huái bào lǐ, xīn qíng jiù huì shùn jiān píng jìng xià lái.

Dù hồi nhỏ tôi có đối xử tệ bạc đến thế nào, chỉ cần lao vào vòng tay ấm áp của mẹ, tâm trạng tôi sẽ lập tức bình tĩnh lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.