娘的
giống như 媽的|妈的[ma1 de5]
Ví dụ câu thực tế
在操场上跑完八百米后,小姑娘的脸上显得红扑扑的。
zài cāo chǎng shàng pǎo wán bā bǎi mǐ hòu, xiǎo gū niáng de liǎn shàng xiǎn de hóng pū pū de.
Sau khi chạy 800 mét trên sân chơi, khuôn mặt cô bé đỏ bừng.
小时候无论在外面受了多大委屈,只要扑进母亲娘的温暖怀抱里,心情就会瞬间平静下来。
xiǎo shí hòu wú lùn zài wài miàn shòu le duō dà wěi qū, zhǐ yào pū jìn mǔ qīn niáng de wēn nuǎn huái bào lǐ, xīn qíng jiù huì shùn jiān píng jìng xià lái.
Dù hồi nhỏ tôi có đối xử tệ bạc đến thế nào, chỉ cần lao vào vòng tay ấm áp của mẹ, tâm trạng tôi sẽ lập tức bình tĩnh lại.
经过国家级非遗大师在刺绣手法上的悉心指点,年轻绣娘的针法技艺突飞猛进。
jīng guò guó jiā jí fēi yí dà shī zài cì xiù shǒu fǎ shàng de xī xīn zhǐ diǎn, nián qīng xiù niáng de zhēn fǎ jì yì tū fēi měng jìn.
Sau sự hướng dẫn kỹ càng về kỹ thuật thêu từ một bậc thầy di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia, kỹ năng may vá của người thợ thêu trẻ đã tiến bộ vượt bậc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.