好心
lòng tốt
Ví dụ câu thực tế
志愿者们满怀好心为社区孤寡老人送去生活日用品,令老人们倍感温暖与关怀。
zhì yuàn zhě men mǎn huái hǎo xīn wèi shè qū gū guǎ lǎo rén sòng qù shēng huó rì yòng pǐn, lìng lǎo rén men bèi gǎn wēn nuǎn yǔ guān huái.
Các tình nguyện viên đầy thiện ý và cung cấp nhu yếu phẩm hàng ngày cho những người già neo đơn trong cộng đồng, khiến người già cảm thấy ấm áp và được quan tâm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.