奶奶

nǎi nai
Âm Hán Việt:NÃI NÃI

bà nội, bà

Ví dụ câu thực tế

我的奶奶对我很好。

wǒ de nǎi nai duì wǒ hěn hǎo.

Bà nội của tôi đối xử với tôi rất tốt.

我奶奶住在北京。

wǒ nǎi nǎi zhù zài běi jīng.

Bà ngoại tôi sống ở Bắc Kinh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.