奶奶的

nǎi nai de

chết tiệt! / mẹ kiếp!

Ví dụ câu thực tế

奶奶的脸上布满了皱纹。

nǎi nai de liǎn shang bù mǎn le zhòu wén.

Trên mặt bà nội đầy những nếp nhăn.

妈妈出门前叮嘱小明要乖乖听奶奶的话,不要到处乱跑。

mā mā chū mén qián dīng zhǔ xiǎo míng yào guāi guāi tīng nǎi nǎi de huà, bú yào dào chù luàn pǎo.

Trước khi ra ngoài, mẹ cậu dặn Tiểu Minh phải nghe lời bà nội, không được chạy lung tung.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.