女孩
cô gái; cô bé
Ví dụ câu thực tế
你认识那个女孩儿吗?
nǐ rèn shí nà ge nǚ hái ér ma?
Bạn có biết cô gái đó không?
这个小女孩性格非常活泼可爱。
zhè ge xiǎo nǚ hái xìng gé fēi cháng huó pō kě ài.
Cô bé này tính tình rất hoạt bát và đáng yêu.
小女孩穿上漂亮的裙子像个小公主。
xiǎo nǚ hái chuān shàng piào liàng de qún zi xiàng gè xiǎo gōng zhǔ.
Bé gái mặc chiếc váy đẹp trông như một nàng công chúa nhỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.