女孩子
cô gái
Ví dụ câu thực tế
我们这里女孩子比男孩子多。
wǒ men zhè lǐ nǚ hái zi bǐ nán hái zi duō.
Ở đây chúng tôi, con gái nhiều hơn con trai.
许多女孩子都有吃零食的习惯。
xǔ duō nǚ hái zi dōu yǒu chī líng shí de xí guàn.
Rất nhiều bạn gái đều có thói quen ăn vặt.
她是个非常自信的女孩子。
tā shì gè fēi cháng zì xìn de nǚ hái zi.
Cô ấy là một cô gái rất tự tin.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.