奖牌
(獎牌)huy chương
Ví dụ câu thực tế
在颁奖仪式上,获奖运动员激动地亲吻着胸前这枚沉甸甸的奥运会金质奖牌。
zài bān jiǎng yí shì shàng, huò jiǎng yùn dòng yuán jī dòng dì qīn wěn zhe xiōng qián zhè méi chén diàn diàn de ào yùn huì jīn zhì jiǎng pái.
Tại lễ trao giải, các vận động viên chiến thắng hào hứng hôn tấm huy chương vàng Olympic nặng trĩu trên ngực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.