天气
(天氣)thời tiết
Ví dụ câu thực tế
今天阳光明媚,天气真好。
jīn tiān yáng guāng míng mèi, tiān qì zhēn hǎo.
Hôm nay nắng đẹp, thời tiết thật tuyệt.
今天的天气非常好。
jīn tiān de tiān qì fēi cháng hǎo.
Thời tiết hôm nay cực kỳ tốt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.