天气预报
(天氣預報)dự báo thời tiết
Ví dụ câu thực tế
天气预报说今天有雨,果然下雨了。
tiān qì yù bào shuō jīn tiān yǒu yǔ, guǒ rán xià yǔ le.
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên trời đổ mưa thật.
根据天气预报,明天要下雨。
gēn jù tiān qì yù bào, míng tiān yào xià yǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa.
天气预报说下午会有一阵大风,你开车 注意安全。
tiān qì yù bào shuō xià wǔ huì yǒu yī zhèn dà fēng, nǐ kāi chē zhù yì ān quán.
Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ có một trận gió mạnh, bạn lái xe cẩn thận nhé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.