天下
thiên hạ, thế gian, trần đời
Ví dụ câu thực tế
天下无难事,只怕有心人。
tiān xià wú nán shì, zhǐ pà yǒu xīn rén.
Thiên hạ không việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đệ nhất thiên hạ / số một trong cả nước
khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
the overall state of affairs in the world (esp. in political or historical terms); the prevailing trend across the nation or empire
cả nước nổi loạn
mọi con quạ đều đen (thành ngữ) / người xấu thì ở đâu cũng xấu
Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội.
mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)
dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ) / hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả
xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.