外资

(外資)wài zī
Âm Hán Việt:NGOẠI TƯ

vốn đầu tư nước ngoài, vốn ngoại

Ví dụ câu thực tế

很多外资企业纷纷在此建厂投资。

hěn duō wài zī qǐ yè fēn fēn zài cǐ jiàn chǎng tóu zī.

Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đã ồ ạt xây dựng nhà máy đầu tư tại đây.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.