外资企业

(外資企業)wài zī qǐ yè

viết tắt của 外商獨資企業|外商独资企业[wai4 shang1 du2 zi1 qi3 ye4]

Ví dụ câu thực tế

很多外资企业纷纷在此建厂投资。

hěn duō wài zī qǐ yè fēn fēn zài cǐ jiàn chǎng tóu zī.

Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đã ồ ạt xây dựng nhà máy đầu tư tại đây.

该经济技术开发区地理位置优越,交通四通八达,吸引了众多外资企业入驻。

gāi jīng jì jì shù kāi fā qū dì lǐ wèi zhì yōu yuè, jiāo tōng sì tōng bā dá, xī yǐn le zhòng duō wài zī qǐ yè rù zhù.

Khu phát triển kinh tế - công nghệ có vị trí địa lý thuận lợi, giao thông thuận tiện, thu hút nhiều doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đến định cư.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.