墨

mò
Âm Hán Việt:MẶC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1mò

thỏi mực / mực Tàu / LT:塊|块[kuai4] / hình phạt xăm chữ lên trán nạn nhân

#2Mò

mực

Ví dụ câu thực tế

老书法家在古砚台里缓缓加水研磨徽墨,墨香四溢,随即挥毫写下一幅气势磅礴的长卷。

lǎo shū fǎ jiā zài gǔ yàn tāi lǐ huǎn huǎn jiā shuǐ yán mó huī mò, mò xiāng sì yì, suí jí huī háo xiě xià yī fú qì shì páng bó de cháng juàn.

Nhà thư pháp già từ từ thêm nước vào để mài mực Huệ Châu trong bia mực cổ. Mực có mùi thơm, sau đó ông viết một cuộn giấy dài hùng vĩ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.