堆
đống, chất đống
Ví dụ câu thực tế
书桌上堆满了各类参考书。
shū zhuō shàng duī mǎn le gè lèi cān kǎo shū.
Trên bàn học chất đống đủ loại sách tham khảo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tích tụ
chất đống
chất đống
chất đống; xếp chồng
phân compost
chất đống như núi (thành ngữ) / một núi (công việc giấy tờ, v.v.) / một số lượng lớn gì đó
ngăn xếp (tin học) / kho hàng / nhà kho
chất đống / xếp chồng lên nhau / (Đài Loan) (tin học) ngăn xếp
chất đống / tích lũy
lõi lò phản ứng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.