堆满

(堆滿)duī mǎn

chất đống

Ví dụ câu thực tế

书桌上堆满了各类参考书。

shū zhuō shàng duī mǎn le gè lèi cān kǎo shū.

Trên bàn học chất đống đủ loại sách tham khảo.

抽屉里堆满了各种杂物。

chōu tì lǐ duī mǎn le gè zhǒng zá wù.

Trong ngăn kéo chất đầy các loại đồ đạc linh tinh.

几天没有收拾整理,书桌上乱七八糟地堆满了旧报纸和各种杂物。

jǐ tiān méi yǒu shōu shí zhěng lǐ, shū zhuō shàng luàn qī bā zāo dì duī mǎn le jiù bào zhǐ hé gè zhǒng zá wù.

Đã mấy ngày không được dọn dẹp, trên bàn còn ngổn ngang những tờ báo cũ và các loại đồ linh tinh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

堆满 [duī mǎn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK