基金会
(基金會)quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)
Ví dụ câu thực tế
这家基金会资助了许多贫困学生。
zhè jiā jī jīn huì zī zhù le xǔ duō pín kùn xué shēng.
Quỹ từ thiện này đã tài trợ cho nhiều học sinh nghèo.
这位常年慷慨解囊资助贫困山区失学儿童的著名慈善实业家,被全体代表一致推举为中国儿童福利基金会名誉理事。
zhè wèi cháng nián kāng kǎi jiě náng zī zhù pín kùn shān qū shī xué ér tóng de zhù míng cí shàn shí yè jiā, bèi quán tǐ dài biǎo yí zhì tuī jǔ wèi zhōng guó ér tóng fú lì jī jīn huì míng yù lǐ shì.
Nhà công nghiệp từ thiện nổi tiếng này, người đã hào phóng quyên góp tiền cho trẻ em thất học ở các vùng miền núi nghèo khó quanh năm, đã được tất cả các đại biểu nhất trí bầu làm giám đốc danh dự của Quỹ Phúc lợi Trẻ em Trung Quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.