垫
(墊)nhồi, lót
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真垫各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
搬运精密仪器之前,箱子底部必须先垫上一层厚厚的防震泡沫。
bān yùn jīng mì yí qì zhī qián, xiāng zi dǐ bù bì xū xiān diàn shàng yī céng hòu hòu de fáng zhèn pào mò.
Trước khi vận chuyển các dụng cụ chính xác, đáy hộp phải được lót một lớp xốp dày chống sốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đặt cái gì đó dưới đáy
thảm, chiếu
rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v.
vòng đệm (trên bu lông) / bệ ngồi toilet
miếng độn vai
bàn đạp / nghĩa bóng: người bị lợi dụng để thăng tiến
lót chuồng (đệm cho động vật)
tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau
miếng đệm / miếng chêm
nệm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.