坠
(墜)v. rơi; n. vật treo
Ví dụ câu thực tế
攀岩运动员必须严格检查安全绳和防护锁扣,切实防范高空失手坠落的重大安全事故。
pān yán yùn dòng yuán bì xū yán gé jiǎn chá ān quán shéng hé fáng hù suǒ kòu, qiè shí fáng fàn gāo kōng shī shǒu zhuì luò de zhòng dà ān quán shì gù.
Người leo núi phải kiểm tra nghiêm ngặt dây an toàn và khóa bảo vệ để ngăn chặn hiệu quả các tai nạn an toàn lớn khi rơi từ trên cao xuống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
rơi vào / ngã vào
(máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ
rơi; rớt
tai nạn máy bay
quả nặng / mặt dây chuyền / giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2] / hát nói kèm theo 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo / còn gọi là 墜琴|坠琴[zhui4 qin2]
rơi xuống biển / đâm xuống biển
ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà
phá thai
giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.