坟
(墳)ngôi mộ
Ví dụ câu thực tế
每逢清明时节,漂泊在外的游子都会返乡来到祖辈的坟前祭奠哀思。
měi féng qīng míng shí jié, piāo bó zài wài de yóu zi dū huì fǎn xiāng lái dào zǔ bèi de fén qián jì diàn āi sī.
Trong lễ hội Thanh Minh, những người lang thang sẽ trở về quê hương để tỏ lòng thành kính với mộ tổ tiên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.