坚持
(堅持)kiên trì
Ví dụ câu thực tế
爸爸每天早上坚持跑步。
bà bà měi tiān zǎo shàng jiān chí pǎo bù.
Bố mỗi ngày đều kiên trì chạy bộ.
他一直坚持自己的看法。
tā yì zhí jiān chí zì jǐ de kàn fǎ.
Anh ấy luôn giữ vững quan điểm của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.