地铁

(地鐵)dì tiě
Âm Hán Việt:ĐỊA THIẾT

tàu điện ngầm

Ví dụ câu thực tế

坐地铁去上班既快又方便。

zuò dì tiě qù shàng bān jì kuài yòu fāng biàn.

Đi tàu điện ngầm đi làm vừa nhanh vừa tiện lợi.

我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。

wǒ men xiān zuò sān zhàn dì tiě, zài zǒu yī huì er jiù dào le.

Chúng tôi đi tàu điện ngầm ba ga, sau đó đi một đoạn là đến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

地铁 [dì tiě] (ĐỊA THIẾT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu