器

qì

thiết bị / công cụ / dụng cụ / Lượng từ: 臺|台[tai2]

Ví dụ câu thực tế

扫地机器人帮了我很多忙。

sǎo dì jī qì rén bāng le wǒ hěn duō máng.

Robot hút bụi giúp ích cho tôi rất nhiều việc.

这种充电器在大部分手机上通用。

zhè zhǒng chōng diàn qì zài dà bù fèn shǒu jī shàng tōng yòng.

Bộ sạc này dùng chung được trên hầu hết các dòng điện thoại.

老师耐心地讲解了机器的原理。

lǎo shī nài xīn dì jiǎng jiě le jī qì de yuán lǐ.

Thầy giáo kiên nhẫn giảng giải nguyên lý hoạt động của chiếc máy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

器 [qì] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK