喂
Các tầng nghĩa / Phát âm
a-lô (chào khi nghe điện thoại)
này / cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
cho ăn
biến thể của 餵|喂[wei4]
Ví dụ câu thực tế
喂,李老师在吗?
wèi, lǐ lǎo shī zài ma?
Alo, thầy Lý có ở nhà không?
喂,请问是王老师吗?
wèi, qǐng wèn shì wáng lǎo shī ma?
Alo, xin hỏi có phải thầy Vương không?
妈妈喂弟弟吃饭。
mā mā wèi dì di chī fàn.
Mẹ bón cơm cho em trai tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.