喂养

(餵養)wèi yǎng
Âm Hán Việt:UY DƯỠNG

cho ăn

Ví dụ câu thực tế

国家级大熊猫繁育保护基地的专业保育员团队严格遵循严密科学的营养配比,每日定时喂养鲜嫩竹笋与特制益生菌复合辅食。

guó jiā jí dà xióng māo fán yù bǎo hù jī dì de zhuān yè bǎo yù yuán tuán duì yán gé zūn xún yán mì kē xué de yíng yǎng pèi bǐ, měi rì dìng shí wèi yǎng xiān nèn zhú sǔn yǔ tè zhì yì shēng jūn fù hé fǔ shí.

Đội ngũ chăm sóc chuyên nghiệp tại cơ sở nhân giống và bảo vệ gấu trúc khổng lồ quốc gia tuân thủ nghiêm ngặt tỷ lệ dinh dưỡng khoa học nghiêm ngặt và cho ăn măng tươi cùng thức ăn hỗn hợp men vi sinh đặc biệt đều đặn hàng ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

喂养 [wèi yǎng] (UY DƯỠNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu