哥
anh trai
Ví dụ câu thực tế
我哥哥是老师。
wǒ gē gē shì lǎo shī.
Anh trai tôi là giáo viên.
我有一个哥哥。
wǒ yǒu yí gè gē gē.
Tôi có một anh trai.
哥哥是一名光荣的中国军人。
gē gē shì yī míng guāng róng de zhōng guó jūn rén.
Anh trai là một quân nhân Trung Quốc vẻ vang.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
anh trai
Các anh em! / huynh đệ / ông bạn (thân mật) / anh em (cách gọi thân mật giữa nam giới)
biến thể er hoá của 哥們|哥们[ge1 men5]
(khẩu ngữ) hai anh em; hai người bạn thân
(từ mượn) Gothic (văn hóa, phong cách)
gothic
anh em / con trai
Colombia / Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)
Cristóbal Colón hoặc Christopher Columbus (1451-1506) / Columbus, thủ phủ của Ohio
yêu tinh (từ mượn)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.