哥特
(từ mượn) Gothic (văn hóa, phong cách)
Ví dụ câu thực tế
这座修建于十九世纪末的哥特式天主教大教堂历史悠久,内部彩绘玻璃窗绚丽夺目。
zhè zuò xiū jiàn yú shí jiǔ shì jì mò dī gē tè shì tiān zhǔ jiào dà jiào táng lì shǐ yōu jiǔ, nèi bù cǎi huì bō lí chuāng xuàn lì duó mù.
Nhà thờ Công giáo Gothic này được xây dựng vào cuối thế kỷ 19 có lịch sử lâu đời và bên trong có cửa sổ kính màu rực rỡ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.