咽

yān
Âm Hán Việt:YẾT

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yān

nuốt

#2yè

nghẹn (khi khóc)

#3yàn

nuốt

#4yàn

biến thể của 嚥|咽[yan4]

Ví dụ câu thực tế

看到桌上丰盛诱人的家乡美味佳肴,饥肠辘辘的游子忍不住大口咽了咽口水。

kàn dào zhuō shàng fēng shèng yòu rén de jiā xiāng měi wèi jiā yáo, jī cháng lù lù de yóu zi rěn bú zhù dà kǒu yàn le yàn kǒu shuǐ.

Nhìn thấy trên bàn những món ngon đậm đà, hấp dẫn của quê hương, kẻ lang thang đói khát không khỏi nuốt khan.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.