咽
Các tầng nghĩa / Phát âm
nuốt
nghẹn (khi khóc)
nuốt
biến thể của 嚥|咽[yan4]
Ví dụ câu thực tế
看到桌上丰盛诱人的家乡美味佳肴,饥肠辘辘的游子忍不住大口咽了咽口水。
kàn dào zhuō shàng fēng shèng yòu rén de jiā xiāng měi wèi jiā yáo, jī cháng lù lù de yóu zi rěn bú zhù dà kǒu yàn le yàn kǒu shuǐ.
Nhìn thấy trên bàn những món ngon đậm đà, hấp dẫn của quê hương, kẻ lang thang đói khát không khỏi nuốt khan.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.