咸

xián
Âm Hán Việt:HÀM

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1xián

tất cả / mọi người / mỗi / rộng khắp / hài hòa

#2xián

được ướp muối / mặn / keo kiệt / bủn xỉn

#3Xián

mặn

Ví dụ câu thực tế

你做的菜很好吃,但是有点儿咸。

nǐ zuò de cài hěn hǎo chī, dàn shì yǒu diǎn ér xián.

Món ăn bạn làm rất ngon nhưng hơi mặn chút.

盐放多了,菜有点儿咸。

yán fàng duō le, cài yǒu diǎn ér xián.

Có quá nhiều muối và món ăn hơi mặn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.