和睦
hài hòa
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分和睦,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hé mù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa thuận nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
邻里之间相互包容、互帮互助,共同构建和睦友好的社区环境。
lín lǐ zhī jiān xiāng hù bāo róng, hù bāng hù zhù, gòng tóng gòu jiàn hé mù yǒu hǎo de shè qū huán jìng.
Láng giềng bao dung, giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau xây dựng môi trường cộng đồng hài hòa, thân thiện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.