和平共处五项原则
(和平共處五項原則)Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai / loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ
Ví dụ câu thực tế
坚持和平共处五项原则,是各国深化战略互信与互利合作的重要政治基石。
jiān chí hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé, shì gè guó shēn huà zhàn lüè hù xìn yǔ hù lì hé zuò de zhòng yào zhèng zhì jī shí.
Tuân thủ Năm nguyên tắc chung sống hòa bình là nền tảng chính trị quan trọng để các nước tăng cường sự tin cậy chiến lược lẫn nhau và hợp tác cùng có lợi.
任何主权国家在致力于谋求自身经济跨越发展与国防安全巩固的同时,都必须坚定秉持和平共处五项原则,尊重他国核心发展利益。
rèn hé zhǔ quán guó jiā zài zhì lì yú móu qiú zì shēn jīng jì kuà yuè fā zhǎn yǔ guó fáng ān quán gǒng gù de tóng shí, dōu bì xū jiān dìng bǐng chí hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé, zūn zhòng tā guó hé xīn fā zhǎn lì yì.
Bất kỳ quốc gia có chủ quyền nào cũng cam kết theo đuổi sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế và củng cố quốc phòng, an ninh, nhưng phải kiên quyết duy trì Năm nguyên tắc chung sống hòa bình và tôn trọng lợi ích phát triển cốt lõi của các quốc gia khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.