吵
Các tầng nghĩa / Phát âm
ồn ào, ầm ĩ; tranh cãi
cãi nhau / gây ồn ào / ồn ào / làm phiền bằng cách gây ồn
Ví dụ câu thực tế
大家安静一点,别在图书馆大声吵。
dà jiā ān jìng yì diǎn, bié zài tú shū guǎn dà shēng chǎo.
Mọi người trật tự một chút, đừng làm ồn lớn tiếng trong thư viện.
外面太吵了,我睡不着。
wài miàn tài chǎo le, wǒ shuì bù zhe.
Bên ngoài quá ồn ào và tôi không thể ngủ được.
他和朋友吵了,所以很不高兴。
tā hé péng yǒu chǎo le, suǒ yǐ hěn bù gāo xìng.
Anh ấy đã cãi nhau với bạn bè và rất không vui.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.