吐

tǔ
Âm Hán Việt:THỔ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1tǔ

nhổ, nhả, khạc, nói ra

#2tù

nôn / mửa

Ví dụ câu thực tế

吃西瓜的时候要记得吐籽。

chī xī guā de shí hòu yào jì de tǔ zǐ.

Khi ăn dưa hấu nhớ phải nhả hạt nhé.

他晕车晕得厉害,吐了好几次。

tā yùn chē yūn dé lì hài, tǔ le hǎo jǐ cì.

Anh ấy say xe dữ dội, nôn mửa mấy lần liền.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.