后备箱
(後備箱)thân cây
Ví dụ câu thực tế
全家人准备自驾去海边露营度假,爸爸把折叠帐篷和烧烤架整整齐齐地码放在汽车后备箱里。
quán jiā rén zhǔn bèi zì jià qù hǎi biān lù yíng dù jià, bà bà bǎ zhé dié zhàng péng hé shāo kǎo jià zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zài qì chē hòu bèi xiāng lǐ.
Cả gia đình đang chuẩn bị đi cắm trại ở bãi biển bằng ô tô. Bố xếp gọn gàng chiếc lều gấp và vỉ nướng vào cốp xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.