吊
Các tầng nghĩa / Phát âm
treo, thả xuống; cẩu
một xâu tiền 100 đồng (cổ) / thương tiếc / chia buồn / biến thể của 吊[diao4]
Ví dụ câu thực tế
天花板上吊着一盏精致的水晶灯。
tiān huā bǎn shàng diào zhe yī zhǎn jīng zhì de shuǐ jīng dēng.
Trên trần nhà treo một ngọn đèn chùm pha lê tinh xảo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.