合伙人
(合夥人)Các tầng nghĩa / Phát âm
người hợp tác; đối tác (kinh doanh)
đối tác / cộng sự
Ví dụ câu thực tế
两位创业合伙人经过数月的精心筹划,终于注册成立了自己的新能源科技公司。
liǎng wèi chuàng yè hé huǒ rén jīng guò shù yuè de jīng xīn chóu huà, zhōng yú zhù cè chéng lì le zì jǐ de xīn néng yuán kē jì gōng sī.
Sau nhiều tháng lập kế hoạch cẩn thận, cuối cùng hai đối tác kinh doanh đã đăng ký và thành lập công ty công nghệ năng lượng mới của riêng mình.
作为从创立初期就并肩作战的核心技术合伙人,他持有这家高科技初创企业百分之五的期权股份。
zuò wéi cóng chuàng lì chū qī jiù bìng jiān zuò zhàn de hé xīn jì shù hé huǒ rén, tā chí yǒu zhè jiā gāo kē jì chū chuàng qǐ yè bǎi fēn zhī wǔ de qī quán gǔ fèn.
Là một đối tác công nghệ cốt lõi đã sát cánh cùng nhau kể từ khi thành lập, ông nắm giữ 5% cổ phần quyền chọn trong công ty khởi nghiệp công nghệ cao này.
由于长期缺乏有效沟通和深层次理解,昔日并肩创业的两位合伙人之间逐渐产生了难以愈合的感情裂痕。
yóu yú cháng qī quē fá yǒu xiào gōu tōng hé shēn céng cì lǐ jiě, xī rì bìng jiān chuàng yè de liǎng wèi hé huǒ rén zhī jiān zhú jiàn chǎn shēng le nán yǐ yù hé de gǎn qíng liè hén.
Do thiếu sự giao tiếp hiệu quả và hiểu biết sâu sắc trong thời gian dài, rạn nứt tình cảm khó hàn gắn dần dần hình thành giữa hai đối tác từng bắt đầu kinh doanh cùng nhau trong quá khứ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.