可行

kě xíng
Âm Hán Việt:KHẢ HÀNG

khả thi

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分可行,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kě xíng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khả thi nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

专家评审委员会经过充分论证,一致认为该工程规划方案科学可行。

zhuān jiā píng shěn wěi yuán huì jīng guò chōng fèn lùn zhèng, yí zhì rèn wéi gāi gōng chéng guī huà fāng àn kē xué kě xíng.

Sau khi trình diễn kỹ lưỡng, hội đồng thẩm định chuyên môn nhất trí tin tưởng phương án quy hoạch dự án là khoa học và khả thi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.